My lesson

 0    212 fiche    trangnguyen2
ladda ner mp3 skriva ut spela Kontrollera dig själv
 
Fråga Svar
现在
börja lära sig
xiànzài Hiện tại, bây giờ
时候
börja lära sig
shíhou Thời gian, khi, lúc
börja lära sig
gēn Cùng với
一起
börja lära sig
yīqǐ Cùng nhau
咱们
börja lära sig
zánmen Chúng tôi
börja lära sig
cháng Thường
börja lära sig
zǒng Tổng cộng
börja lära sig
jiè Vay mượn
börja lära sig
kàn Nhìn, xem
上网
börja lära sig
shàngwǎng Internet
börja lära sig
chá Kiểm tra
资料
börja lära sig
zīliào Tư liệu, tài liệu
电视剧
börja lära sig
diànshì jù phim truyền hình
电影
börja lära sig
diànyǐng Phim
宿舍
börja lära sig
sùshè ký túc xá
休息
börja lära sig
xiūxi nghỉ ngơi
安静
börja lära sig
ānjìng Yên tĩnh, yên lặng
公园
börja lära sig
gōngyuán công viên
复习
börja lära sig
fùxí Ôn tập
课文
börja lära sig
kèwén Bài khóa, bài văn
预习
börja lära sig
yùxí Xem trước
练习
börja lära sig
liànxí Thực hành, luyện tập
或者
börja lära sig
huòzhě Hoặc
聊天儿
börja lära sig
liáotiānr Nói chuyện, tán chuyện
börja lära sig
shōu Thu vào, thu lấy
börja lära sig
fā Phát, giao, gửi
公共汽车
börja lära sig
gōnggòng qìchē Xe buýt công cộng
火车
börja lära sig
huǒchē Xe lửa
飞机 fēijī
börja lära sig
fēijī máy bay
börja lära sig
qí Lái (xe máy/xe đạp)
口语
börja lära sig
kǒuyǔ Khẩu ngữ
听力
börja lära sig
tīnglì Nghe
börja lära sig
jǐ Chen chúc, bóp nặn
börja lära sig
jiāo Dạy bảo
综合
börja lära sig
zōnghé Tổng hợp
阅读
börja lära sig
yuèdú Đọc
文化
börja lära sig
wénhuà Văn hoá
体育
börja lära sig
tǐyù Thể thao
门课
börja lära sig
ménkè Môn học
酒店
börja lära sig
jiǔdiàn Khách sạn
börja lära sig
kōng Rảnh, trống rỗng
börja lära sig
shì Điều
录音
börja lära sig
lùyīn Ghi âm
出来
börja lära sig
chūlái Đi ra ngoài
音乐
börja lära sig
yīnyuè Âm nhạc
börja lära sig
yuè - lè Âm nhạc - Vui mừng
börja lära sig
xiǎng Nghĩ, muốn, nhớ
决定
börja lära sig
juédìng Quyết định
正在 zhèngzài
börja lära sig
Ở, đang
讨论 tǎolùn
börja lära sig
Thảo luận
问题 wèntí
börja lära sig
Vấn đề
超市 chāoshì
börja lära sig
siêu thị
出口 chūkǒu
börja lära sig
Xuất khẩu
出发 chūfā
börja lära sig
Khởi hành
回来 huílai
börja lära sig
trở lại
遇见 yùjiàn
börja lära sig
Gặp gỡ
包裹 bāoguǒ
börja lära sig
Bưu phẩm, bưu kiện
打开 dǎkāi
börja lära sig
Mở
顺便 shùnbiàn
börja lära sig
Nhân tiện
四川 sìchuān
börja lära sig
Tứ Xuyên
大便 dàbiàn
börja lära sig
đại tiện
小便 xiǎobiàn
börja lära sig
đi tiểu
下班 xiàbān
börja lära sig
Tan ca
一会儿 yīhuìr
börja lära sig
Một lát, lát nữa
来 lái
börja lära sig
Đến
休息 xiūxi
börja lära sig
nghỉ ngơi
替 tì
börja lära sig
thay thế
票 piào
börja lära sig
邮票 yóupiào
börja lära sig
tem
报纸 bàozhǐ
börja lära sig
Báo
青年报 qīngniánbào
börja lära sig
báo Thanh niên
份 fèn
börja lära sig
Phần, suất, bản, số
拿 ná
börja lära sig
Cầm, lấy
用 yòng
börja lära sig
Sử dụng
代表 dàibiǎo
börja lära sig
Đại diện
代替 dàitì
börja lära sig
Thay thế
参观 cānguān
börja lära sig
Tham quan
旅行 lǚxíng
börja lära sig
du lịch
团 tuán
börja lära sig
Đoàn
上海 shànghǎi
börja lära sig
Thượng Hải
海 hǎi
börja lära sig
biển
翻译 fānyì
börja lära sig
Phiên dịch
当 dāng
börja lära sig
Làm
帮 bāng
börja lära sig
Giúp đỡ
没问题 méi wèntí
börja lära sig
Không vấn đề
浇 jiāo
börja lära sig
Tưới, dội
浇花 jiāohuā
börja lära sig
Tưới hoa
花 huā
börja lära sig
Hoa
羽绒服 yǔróngfú
börja lära sig
áo khoác lông vũ
件 jiàn
börja lära sig
Cái, chiếc (áo)
试 shì
börja lära sig
Thử
短 duǎn
börja lära sig
ngắn
长 cháng
börja lära sig
dài
深 shēn
börja lära sig
Sâu, thẫm, đậm
浅 qiǎn
börja lära sig
Nông, cạn, nhạt
肥 féi
börja lära sig
To, béo, rộng (kh dùng vs ng)
胖 pàng
börja lära sig
Mập, béo (dùng chỉ ng)
瘦 shòu
börja lära sig
Gầy, còm, chật hẹp
合适 héshì
börja lära sig
Thích hợp, vừa vặn
长短 chángduǎn
börja lära sig
Chiều dài
大小 dàxiăo
börja lära sig
Kích cỡ
肥瘦 féishòu
börja lära sig
Kích thước, độ rộng
打折 dǎzhé
börja lära sig
Giảm giá
连动句 liándòng jù
börja lära sig
Câu liên động
跳舞 tiàowǔ
börja lära sig
Nhảy múa
机场 jīchǎng
börja lära sig
sân bay
接 jiē
börja lära sig
Nắm lấy, đón
台湾 táiwān
börja lära sig
Đài Loan
发短信 fāduǎnxìn
börja lära sig
Gửi tin nhắn
讲课 jiǎngkè
börja lära sig
Giảng bài
当然可以 dāngrán kěyǐ
börja lära sig
Đương nhiên được ạ
可以 kě yǐ
börja lära sig
Có thể, được ạ
又 yòu
börja lära sig
Vừa, lại
毕业 bìyè
börja lära sig
Lễ tốt nghiệp
经济 jīngjì
börja lära sig
kinh tế
前 qián
börja lära sig
đằng trước
后 hòu
börja lära sig
Hou
岁 suì
börja lära sig
Năm
属 shǔ
börja lära sig
thuộc, cầm tinh
生肖 shēngxiào
börja lära sig
12 con giáp Trung Quốc
鼠 shǔ
börja lära sig
con chuột
牛 niú
börja lära sig
Niu
虎 hǔ
börja lära sig
Con hổ
兔 tù
börja lära sig
Con thỏ
龙 lóng
börja lära sig
Rồng
蛇 shé
börja lära sig
rắn shee
羊 yáng
börja lära sig
con cừu, dê
猴 hóu
börja lära sig
khỉ hóu
狗 gǒu
börja lära sig
chó gǒu
猪 zhū
börja lära sig
con lợn
祝 zhù
börja lära sig
chúc, cầu chúc
百年好合 bǎiniánhǎohé
börja lära sig
bách niên hòa hợp
快乐 kuàilè
börja lära sig
vui vẻ, hạnh phúc
正好 zhènghǎo
börja lära sig
đúng lúc, vừa vặn
打算 dǎsuàn
börja lära sig
dự tính, định
过 guò
börja lära sig
qua, đi qua
过生日 guòshēngrì
börja lära sig
Sinh nhật, ăn sinh nhật
过年 guònián
börja lära sig
tết, ăn tết
准备 zhǔnbèi
börja lära sig
Chuẩn bị
举行 jǔxíng
börja lära sig
cử hành, tổ chức
晚会 wǎnhuì
börja lära sig
dạ hội, liên hoan đêm
参加 cānjiā
börja lära sig
tham gia
时间 shíjiān
börja lära sig
Thời gian
时期 shíqī
börja lära sig
Giai đoạn, thời kỳ
一定 yídìng
börja lära sig
nhất định
就 jiù
börja lära sig
Ngay lập tức
定 dìng
börja lära sig
xác định, quy định
每 měi
börja lära sig
mỗi, từng
周 zhōu
börja lära sig
Chu
差 chā
börja lära sig
thiếu, kém
出差 chūchāi
börja lära sig
Chuyến công tác
床 chuáng
börja lära sig
giường
起床 qǐchuáng
börja lära sig
Thức dậy
早睡早起 zǎoshuìzǎoqǐ
börja lära sig
ngủ sớm dậy sớm
上课 shàngkè
börja lära sig
lên lớp, đi học
下课 xiàkè
börja lära sig
tan học, hết giờ học
教室 jiàoshì
börja lära sig
giảng đường
班 bān
börja lära sig
lớp, ca làm
上班 shàngbān
börja lära sig
đi làm
下班 xiàbān
börja lära sig
tan làm
以后 yǐhòu
börja lära sig
sau khi, sau này, sau đó
以前 yǐqián
börja lära sig
trc khi, trc đây, trc đó
锻炼 duànliàn
börja lära sig
rèn luyện, tập luyện
操场 cāochǎng
börja lära sig
sân tập, bãi tập
洗 xǐ
börja lära sig
giặt, rửa
洗衣服 xǐyīfú
börja lära sig
giặt qa
洗澡 xǐzǎo
börja lära sig
tắm rửa
澡 zǎo
börja lära sig
tắm, tắm rửa
然后 ránhòu
börja lära sig
Sau đó ránhòu
睡觉 shuìjiào
börja lära sig
Ngủ
爬山 páshān
börja lära sig
Leo núi (páshān)
山东 shāndōng
börja lära sig
Sơn Đông
刻 kè
börja lära sig
1 khắc = 15p, điêu khắc
级 jí
börja lära sig
cấp bậc, đẳng cấp, lớp, khối
考试 kǎoshì
börja lära sig
Bài thi
集合 jíhé
börja lära sig
tập hợp, tập trung
带 dài
börja lära sig
mang, đưa, mang theo
准时 zhǔnshí
börja lära sig
đúng giờ
重要 zhòngyào
börja lära sig
quan trọng
阴天 yīntiān
börja lära sig
trời râm, âm u
晴天 qíngtiān
börja lära sig
trời nắng, trong
回答 huídá
börja lära sig
Trả lời
市场 shìchǎng
börja lära sig
Chợ
牛肉 niúròu
börja lära sig
Thịt bò
让 ràng
börja lära sig
khiến, cho phép, để
派 pài
börja lära sig
phái, cử
高兴 gāoxìng
börja lära sig
Vui mừng
特别 tèbié
börja lära sig
đặc biệt
意思 yìsi
börja lära sig
nghĩa là, ý, ý tứ, tình ý
经常 jīngcháng
börja lära sig
Thường xuyên
京剧 jīngjù
börja lära sig
Kinh kịch Bắc Kinh
书法 shūfǎ
börja lära sig
thư pháp
爱好 àihào
börja lära sig
yêu thích, sở thích
游泳 yóuyǒng
börja lära sig
Bơi lội
自己 zìjǐ
börja lära sig
tự mình, bản thân
自然 zìrán
börja lära sig
tự nhiên, thiên nhiên
谈 tán
börja lära sig
nói, đàm thoại
京城 jīngchéng
börja lära sig
kinh thành
剧本 jùběn
börja lära sig
kịch bản
剧场 jùchǎng
börja lära sig
kịch trường, nhà hát
笔记本电脑 bǐjìběndiànnǎo
börja lära sig
laptop
画 huà
börja lära sig
vẽ
画儿 huàr
börja lära sig
bức tranh
画画儿 huàhuà r
börja lära sig
vẽ tranh
非常 fēicháng
börja lära sig
vô cùng, cực kỳ
心情 xīnqíng
börja lära sig
tâm tình, tâm trạng
愉快 yúkuài
börja lära sig
vui vẻ, vui sướng
俞 yú
börja lära sig
họ Du
感到 gǎndào
börja lära sig
cảm thấy,
感兴趣 gǎnxìngqù
börja lära sig
thú vị, cảm thấy hứng thú
业余 yèyú
börja lära sig
nghiệp dư, không chuyên
业余时间 yèyúshíjiān
börja lära sig
thời gian rảnh

Du måste vara inloggad för att skriva en kommentar.